lụn vụn

Học thuật
Thân thiện
lụn vụn

Mẹ bảo tôi đừng lo lắng về những chuyện lụn vụn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nhỏ nhặt, vụn vặt, không quan trọng: Dùng để miêu tả những sự việc, chi tiết, hay đồ vật quy mô rất nhỏ, giá trị không đáng kể hoặc tầm quan trọng thấp.
    • Tản mạn, rời rạc: Chỉ những thứ không sự liên kết chặt chẽ, tổ chức rõ ràng, thường những mảnh vụn hoặc ý nghĩ rời rạc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy hay để tâm đến những chuyện lụn vụn trong cuộc sống. (Anh ấy thường quan tâm đến những chuyện nhỏ nhặt trong cuộc sống.)
    • Đừng phí thời gian vào các chi tiết lụn vụn, hãy tập trung vào vấn đề chính. (Đừng lãng phí thời gian vào các chi tiết vụn vặt, hãy tập trung vào vấn đề chính.)
    • Trên bàn làm việc của ấy toàn giấy tờ lụn vụn. (Trên bàn làm việc của ấy toàn giấy tờ tản mạn, lộn xộn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chuyện lụn vụn": cụm danh từ chỉ những sự việc nhỏ nhặt, không đáng kể.

    • Cuộc họp bị kéo dài mọi người tranh cãi mãi về mấy chuyện lụn vụn. (Cuộc họp bị kéo dài mọi người tranh cãi mãi về mấy chuyện nhỏ nhặt.)
  • "Vật lụn vụn": chỉ những đồ vật nhỏ bé, vụn vặt, thường không giá trị.

    • Ngăn kéo đó đựng toàn vật lụn vụn như kẹp giấy, dây thun . (Ngăn kéo đó đựng toàn đồ vật vụn vặt như kẹp giấy, dây thun .)
Biến thể từ gần giống
  • Vụn vặt (tính từ): có nghĩa tương tự, chỉ sự nhỏ nhặt, tầm thường.

    • Công việc vụn vặt hàng ngày. (Những công việc nhỏ nhặt hàng ngày.)
  • Lặt vặt (tính từ): nhỏ nhặt, linh tinh.

    • Mua sắm vài thứ lặt vặt. (Mua sắm vài thứ linh tinh.)
  • Tầm phào (tính từ): vô giá trị, không đáng kể (thường dùng cho lời nói, chuyện kể).

    • Chuyện tầm phào không đáng bận tâm. (Chuyệngiá trị không đáng bận tâm.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhỏ nhặt: tầm quan trọng không lớn.
  • Vặt vãnh: linh tinh, nhỏ mọn.
  • Không đáng kể: giá trị hoặc tầm ảnh hưởng rất thấp.
Từ trái nghĩa
  • Quan trọng: ý nghĩa, giá trị lớn.
  • Hệ trọng: rất quan trọng, ảnh hưởng lớn.
  • To tát: lớn lao, quan trọng.
Thành ngữ liên quan
  • "Chấp nhặt chuyện lụn vụn": quan tâm, bận tâm một cách không cần thiết đến những điều nhỏ nhặt.
    • Một người lãnh đạo giỏi không nên chấp nhặt chuyện lụn vụn. (Một người lãnh đạo giỏi không nên bận tâm một cách không cần thiết đến những điều nhỏ nhặt.)
lụn vụn

Mẹ bảo tôi đừng lo lắng về những chuyện lụn vụn.

  1. Nhỏ nhặt, vụn vặt: Chấp chi những chuyện lụn vụn.